yêng hùng

Học thuật
Thân thiện
yêng hùng

Hắn làm ra vẻ một yêng hùng ở địa phương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Biến âm mỉa mai của "anh hùng": Từ "yêng hùng" cách nói biến âm, chế giễu của từ "anh hùng", dùng để chỉ người tỏ ra anh hùng, gan dạ một cách khoe khoang, khoác lác hoặc không thực sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn làm ra vẻ một yêng hùngđịa phương. (Hắn tỏ vẻ ta đây một kẻ "anh hùng" ở địa phương.)
    • Đừng tưởng mình yêng hùng khi chỉ biết nói suông. (Đừng tưởng mình kẻ "anh hùng" khi chỉ biết nói suông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái mỉa mai, châm biếm: Từ này hầu như luôn được dùng để chế nhạo, chỉ trích một cách gián tiếp những kẻ huênh hoang, tự cho mình anh hùng.
    • Cái bọn yêng hùng bàn giấy ấy chẳng dám làm đâu. ( "anh hùng" bàn giấy ấy chẳng dám làm đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh hùng (danh từ): Người công trạng, chiến công hoặc hành động dũng cảm phi thường lợi ích chung. (Đây từ gốc, mang nghĩa tích cực, trái ngược với "yêng hùng").
  • Kẻ huênh hoang (cụm danh từ): Người hay khoe khoang, khoác lác.
  • Kẻ ba hoa (cụm danh từ): Người nói nhiều, hay khoe khoang về bản thân.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ hão huyền: Người sống bằng ảo tưởng, hay nói những điều viển vông.
  • Kẻ khoác lác: Người thường nói quá sự thật để tự đề cao mình.
Thành ngữ liên quan
  • Làm ra vẻ anh hùng: thái độ, cử chỉ tỏ vẻ mình người gan dạ, phi thường (thường hàm ý không thật lòng hoặc khoe khoang). Cách nói "yêng hùng" thường đi kèm hoặc thay thế cho "anh hùng" trong thành ngữ này để tăng sắc thái mỉa mai.
    • chỉ thích làm ra vẻ yêng hùng trước mặt mọi người. ( chỉ thích tỏ vẻ "anh hùng" trước mặt mọi người.)
yêng hùng

Hắn làm ra vẻ một yêng hùng ở địa phương.

  1. dt Biến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai: Hắn làm ra vẻ một yêng hùngđịa phương.